|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
MỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
Hà Nội, ngày 10 tháng 5 năm 2010
BÁO CÁO CÔNG KHAI TÀI CHÍNH THEO QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ 09/2009/TT-BGDĐT
THỰC HIỆN THEO CÔNG VĂN SỐ 2271/BGDĐT-KHTC
NGÀY 28 THÁNG 4 NĂM 2010
- HỌC PHÍ, LỆ PHÍ VÀ CÁC KHỎAN THU KHÁC TỪ NGƯỜI HỌC (NĂM HỌC 2009-2010) MỨC HỌC PHÍ CHO CẢ NĂM HỌC
- Thu học phí hệ Đại học chính quy (hệ 5 năm):
Học phí: 12.000.000 đồng/khóa học (Theo quy định nhà nước)
Lệ phí tuyển sinh: 250.000 đồng/thi tuyển (Theo quy định nhà nước)
Hỗ trợ học cụ, tốt nghiệp: 750.000đồng/khóa
- Thu học phí hệ Cao đẳng chính quy (hệ 4 năm):
Học phí: 8.000.000 đồng/khóa học (Theo quy định nhà nước)
Hỗ trợ học cụ, tốt nghiệp: 650.000đồng/khóa
- Thu học phí hệ Hoàn chỉnh kiến thức (hệ 2 năm):
Học phí: 7.000.000 đồng/khóa học (Theo quy định nhà nước)
Lệ phí tuyển sinh: 250.000 đồng/thi tuyển (Theo quy định nhà nước)
Hỗ trợ học cụ, tốt nghiệp: 450.000đồng/khóa
- Thu học phí hệ Đại học tại chức tại trường (hệ 5 năm):
Học phí: 17.500.000 đồng/khóa học (Theo quy định nhà nước)
Lệ phí tuyển sinh: 250.000 đồng/thi tuyển (Theo quy định nhà nước)
Hỗ trợ học cụ, tốt nghiệp: 750.000đồng/khóa
- Thu học phí hệ Đại học tại chức liên kết (hệ 5 năm):
Học phí: 19.000.000 đồng/khóa học (Theo quy định nhà nước)
Lệ phí tuyển sinh: 250.000 đồng/thi tuyển (Theo quy định nhà nước)
Hỗ trợ học cụ, tốt nghiệp: 750.000đồng/khóa
- Hệ cao học (Hệ 2 năm):
Học phí: 5.400.000 đồng/khóa học (Theo quy định nhà nước)
Lệ phí tuyển sinh: Lấy thu bù chi (Đào tạo đặc thù)
Hỗ trợ học cụ
- CHÍNH SÁCH MIỄN, GIẢM HỌC PHÍ, HỌC BỔNG (SỐ LƯỢNG SINH VIÊN VÀ SỐ KINH PHÍ THỰC HIỆN NĂM 2009 VÀ SỐ DỰ TÓAN KINH PHÍ NĂM 2010)
SỐ LƯỢNG SINH VIÊN ĐƯỢC MIỄN GIẢM HỌC PHÍ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009-2010
|
STT
|
HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY
|
SỐ LƯỢNG
|
|
MIỄN HỌC PHÍ
|
GIẢM 50% HỌC PHÍ
|
|
1
|
DH05 (K38)
|
11
|
2
|
|
2
|
DH06 (K39)
|
18
|
|
|
3
|
DH07 (K40)
|
10
|
2
|
|
4
|
DH08 (K41)
|
19
|
1
|
|
5
|
DH09 (K42)
|
23
|
4
|
|
|
Cộng
|
81
|
9
|
|
|
HỆ CAO ĐẲNG
|
MIỄN HỌC PHÍ
|
GIẢM 50% HỌC PHÍ
|
|
1
|
CD05
|
2
|
0
|
|
2
|
CD06
|
19
|
0
|
|
3
|
CD07
|
12
|
0
|
|
4
|
CD08
|
18
|
1
|
|
5
|
CD09
|
3
|
0
|
|
|
Cộng
|
54
|
1
|
SỐ LƯỢNG SINH VIÊN ĐƯỢC MIỄN GIẢM HỌC PHÍ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010
|
STT
|
HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY
|
SỐ LƯỢNG
|
|
MIỄN HỌC PHÍ
|
GIẢM 50% HỌC PHÍ
|
|
1
|
DH05
|
11
|
1
|
|
2
|
DH06 A1
|
9
|
|
|
3
|
DH06 A2
|
20
|
|
|
4
|
DH07 A1
|
12
|
|
|
5
|
DH08 A1
|
21
|
|
|
6
|
DH09 A1
|
25
|
|
|
|
Cộng
|
98
|
1
|
|
|
HỆ CAO ĐẲNG
|
MIỄN HỌC PHÍ
|
GIẢM 50% HỌC PHÍ
|
|
1
|
CD06
|
21
|
0
|
|
2
|
CD07
|
12
|
0
|
|
3
|
CD08
|
18
|
0
|
|
4
|
CD09
|
3
|
0
|
|
|
Cộng
|
54
|
0
|
Kinh phí dự toán chi học bổng năm 2009: 400.000.000 đồng
Kinh phí dự toán chi học bổng năm 2010: 450.000.000 đồng
- THU NHẬP BÌNH QUÂN/ 1THÁNG CỦA GIẢNG VIÊN, CÁN BỘ QUẢN LÝ, NHÂN VIÊN
Thu nhập bình quân một người một tháng năm 2009: 3.107.000 đồng/ người
Ước thực hiện năm 2010: 3.500.000 đồng/người
- CÁC NGUỒN THU KHÁC CỦA TRƯỜNG (NGOÀI HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN THU KHÁC TỪ NGƯỜI HỌC) THU TỪ CÁC HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ
Theo số thực hiện năm 2009
Thu trông xe đạp, xe máy, trông xe ô tô ban đêm, thu ky ốt, nhà ăn sinh viên, thu KTXSV: 1.622.474.179 đồng
Ước thực hiện năm 2010: 1.418.310.000 đồng/người
Thu trông xe đạp, xe máy, trông xe ô tô ban đêm, thu ky ốt, nhà ăn sinh viên, thu KTXSV: 1.700.000.000 đồng (xem dự toán)
- NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CẤP NĂM 2010: 13.340.000.000
- Chi thường xuyên đào tạo Đại học, Cao đẳng: 10.220.000.000
- Chi đào tạo Cao học: 270.000.000
- Chi lưu học sinh: 43.000.000
- Chi đào tạo lại cán bộ: 27.000.000
- Chi chương trình mục tiêu quốc gia: 1.400.000.000
- Chi nghiên cứu khoa học: 1.380.000.000
Hà nội, ngày 10 tháng 5 năm 2010
HIỆU TRƯỞNG
PGS.TS NGUYỄN VĂN ĐỈNH
(ĐÃ KÝ)
|